Trả lời nhanh: theo nhãn phụ tiếng Việt, mỗi viên Kaicho chứa 108 CFU lợi khuẩn Bacillus coagulans SANK 70258 và 156 mg chiết xuất phan tả diệp, liều 4 viên/ngày. Vì vậy túi 24 viên dùng 6 ngày, 124 viên dùng 31 ngày, 248 viên dùng 62 ngày; túi 248 viên có chi phí thấp nhất, 23.516đ/ngày. Có bán tại Thực Phẩm Chức Năng Nhật (Công ty CP TM Michiko) – cửa hàng số 215 Cộng Hòa (Tân Bình), nhắn Zalo 0934.580.387.
- Tên trên nhãn phụ: Thực phẩm bảo vệ sức khỏe VENTUNO KAICHO HERB LACTIC ACID BACTERIA · Số ĐKSP 5412/2024/ĐKSP
- Công dụng theo nhãn phụ: giúp nhuận tràng, hỗ trợ cải thiện sức khỏe đường ruột
- Liều: 4 viên/ngày, kèm nhiều nước ấm
- Giá (16/10/2026): 380.000đ (24 viên) · 1.026.000đ (124 viên) · 1.458.000đ (248 viên); mua 2 túi giảm 5%, từ 3 túi giảm 10%
- Giao hàng: miễn phí toàn quốc, 2 giờ nội thành TP.HCM · cửa hàng 215 Cộng Hòa mở 8h–22h
Viên uống Lợi Khuẩn Enzyme Fucoidan Kaicho Nhật Bản 124 viên
1.026.000đ / hộp
Giao 2 giờ TP.HCM · Còn hàng · Miễn phí giao hàng
- Miễn phí giao hàng mọi đơn, kiểm tra hàng rồi mới thanh toán
- Đổi trả 7 ngày nếu hàng lỗi, giao sai, cận hạn
- Xuất hoá đơn VAT khi khách yêu cầu
Giảm 5% / 10% tính trên cùng một sản phẩm, nhân viên trừ khi gọi xác nhận đơn. Xem trang sản phẩm →
So sánh 3 túi Kaicho theo số ngày dùng và chi phí mỗi ngày
Ba túi chứa cùng một loại viên nén 241 mg (快朝ハーブ乳酸菌), chỉ khác số viên. Lấy số viên chia cho liều 4 viên/ngày sẽ ra số ngày dùng.
| Quy cách | Số ngày (4 viên/ngày) | Giá 1 túi | Chi phí/ngày | Đặt |
|---|---|---|---|---|
| Túi 24 viên | 6 ngày | 380.000đ | 63.333đ | Mua ngay |
| Túi 124 viên | 31 ngày | 1.026.000đ | 33.097đ | Mua ngay |
| Túi 248 viên | 62 ngày | 1.458.000đ | 23.516đ | Mua ngay |
Giá niêm yết trên thucphamchucnangnhat.vn ngày 16/10/2026; giá có thể thay đổi, xác nhận qua Zalo 0934.580.387. Chi phí/ngày = giá túi ÷ số ngày, làm tròn đến đồng.

Chênh lệch theo ngày: túi 24 viên 63.333đ/ngày, gấp khoảng 2,7 lần túi 248 viên (23.516đ/ngày). Túi 124 viên 33.097đ/ngày, cao hơn túi 248 viên 9.581đ mỗi ngày.
Mua 2–3 túi cùng loại: bảng tính sau ưu đãi
| Đơn | Số ngày | Thành tiền | Chi phí/ngày |
|---|---|---|---|
| 1 túi × 24 viên | 6 ngày | 380.000đ | 63.333đ |
| 2 túi (−5%) × 24 viên | 12 ngày | 722.000đ | 60.167đ |
| 3 túi (−10%) × 24 viên | 18 ngày | 1.026.000đ | 57.000đ |
| 1 túi × 124 viên | 31 ngày | 1.026.000đ | 33.097đ |
| 2 túi (−5%) × 124 viên | 62 ngày | 1.949.400đ | 31.442đ |
| 3 túi (−10%) × 124 viên | 93 ngày | 2.770.200đ | 29.787đ |
| 1 túi × 248 viên | 62 ngày | 1.458.000đ | 23.516đ |
| 2 túi (−5%) × 248 viên | 124 ngày | 2.770.200đ | 22.340đ |
| 3 túi (−10%) × 248 viên | 186 ngày | 3.936.600đ | 21.165đ |
Hai điểm bảng trên cho thấy: 3 túi 24 viên (1.026.000đ) bằng đúng giá 1 túi 124 viên nhưng chỉ đủ 18 ngày thay vì 31 ngày. 2 túi 248 viên (2.770.200đ) bằng giá 3 túi 124 viên nhưng dùng được 124 ngày thay vì 93 ngày. Ưu đãi áp dụng cho cùng một sản phẩm, nhân viên trừ khi xác nhận đơn – chi tiết ở bài mua 2 hộp giảm 5%, mua 3 hộp giảm 10%.
Checklist chọn túi theo số ngày định dùng
- Muốn dùng thử vài ngày: túi 24 viên – 6 ngày, nhỏ gọn khi đi xa.
- Dùng khoảng 1 tháng: túi 124 viên – 31 ngày.
- Dùng từ 2 tháng: túi 248 viên – 62 ngày, chi phí thấp nhất 23.516đ/ngày.
- Dùng 2 tháng nhưng muốn chia nhỏ: 2 túi 124 viên = 1.949.400đ sau giảm 5%, đắt hơn 1 túi 248 viên 491.400đ.
Một viên Kaicho chứa gì? Hàm lượng theo nhãn phụ tiếng Việt
Nhãn phụ ghi thành phần trong 1 viên nén. Cột 4 viên/ngày = 1 viên × 4.
| Thành phần | 1 viên | 4 viên / ngày |
|---|---|---|
| Lợi khuẩn Bacillus coagulans SANK 70258 | 108 CFU | xem ghi chú* |
| Chiết xuất phan tả diệp – senna (Cassia angustifolia Vahl), tỷ lệ 4:1 | 156 mg | 624 mg |
| Chiết xuất lá ổi | 0,3 mg | 1,2 mg |
| Bột thực vật lên men | 0,3 mg | 1,2 mg |
| Chiết xuất tảo nâu Mozuku | 0,3 mg | 1,2 mg |
| Chiết xuất mã đề | 0,3 mg | 1,2 mg |
| L-carnitine L-tartrate | 0,3 mg | 1,2 mg |
| Collagen peptide | 0,3 mg | 1,2 mg |
| Bột ashitaba | 0,1 mg | 0,4 mg |
| Chiết xuất lá dâu tằm | 0,1 mg | 0,4 mg |
| Bột lô hội | 0,02 mg | 0,08 mg |
| Vitamin C (natri L-ascorbate) | 4,05 mg | 16,2 mg |
| Chitosan | 0,3 mg | 1,2 mg |
| Vitamin B5 (canxi D-pantothenate) | 0,3 mg | 1,2 mg |
| Sáp carnauba | 0,06 mg | 0,24 mg |
| Vitamin B6 (pyridoxine hydrochloride) | 0,06 mg | 0,24 mg |
| Vitamin B2 (riboflavin) | 0,0504 mg | 0,2016 mg |
* Nhãn phụ ghi số lợi khuẩn theo từng viên; ảnh tiếng Nhật của hãng ghi 1億個 (108) nhưng không nói rõ tính cho mấy viên, nên bài không cộng dồn số mỗi ngày.
Phụ liệu: silicon dioxide, canxi stearat (chống đông vón), cellulose vi tinh thể (chất độn), chất làm bóng (hydroxypropyl cellulose – HPC, shellac). Khối lượng trung bình 1 viên 241 mg ± 10%.
| Tên trên nhãn phụ | Thực phẩm bảo vệ sức khỏe VENTUNO KAICHO HERB LACTIC ACID BACTERIA |
|---|---|
| Tên trên bao bì Nhật | 快朝ハーブ乳酸菌 (乳酸菌加工食品) – thương hiệu VENTUNO |
| Quy cách | Túi zip 24 / 124 / 248 viên · viên 241 mg |
| Số ĐKSP | 5412/2024/ĐKSP |
| Nhà sản xuất | Ito Kanpo Pharmaceutical Co., Ltd – Higashiosaka-shi, Osaka, Nhật Bản |
| Đơn vị bán tại Nhật | 株式会社ヴェントゥーノ (Ventuno) – Fukuoka |
| Nhập khẩu, chịu trách nhiệm | Công ty TNHH Phạm Gia Thái Bình – Long Biên, Hà Nội |
| Hạn dùng | 36 tháng kể từ ngày sản xuất, in trên bao bì |
| Bảo quản | Tránh ánh nắng trực tiếp, nơi có độ ẩm và nhiệt độ cao; khóa miệng túi sau khi dùng |
- Về chữ “Fucoidan” trong tên gọi: nhãn phụ ghi chiết xuất tảo nâu Mozuku 0,3 mg/viên, không ghi riêng hàm lượng fucoidan.
- Về chữ “Enzyme”: nhãn phụ có bột thực vật lên men 0,3 mg/viên, không liệt kê enzyme riêng.
- Về senna: nhãn phụ ghi “phan tả diệp” (Cassia angustifolia); bảng nguyên liệu tiếng Nhật ghi センナ茎エキス末 – chiết xuất thân senna – đứng đầu danh sách.

Nguồn: ảnh nhãn phụ tiếng Việt và mặt sau túi 124 viên, mặt trước túi 248 viên. Bài chưa có ảnh nhãn riêng của túi 24 viên; quy cách 24 viên lấy theo trang sản phẩm.
Công dụng ghi trên nhãn phụ tiếng Việt
| Nguồn | Câu chữ |
|---|---|
| Nhãn phụ tiếng Việt | Giúp nhuận tràng, hỗ trợ cải thiện sức khỏe đường ruột. |
- Lợi khuẩn B. coagulans SANK 70258: lợi khuẩn dạng bào tử, 108 CFU/viên theo nhãn phụ; bao bì Nhật ghi đây là thành phần đứng tên trong hồ sơ G1151.
- Phan tả diệp (senna) 156 mg/viên: thảo mộc nhuận tràng, hàm lượng lớn nhất trong viên theo nhãn phụ.
- Nhóm thảo mộc và vitamin lượng nhỏ (lá ổi, mã đề, lá dâu tằm, vitamin C, B2, B5, B6…): mỗi loại 0,02–4,05 mg/viên theo nhãn phụ.
Bài này chỉ dùng câu công dụng của nhãn phụ tiếng Việt ở trên; nhãn phụ không ghi công dụng nào khác.
Đọc bao bì Nhật: 機能性表示食品, hồ sơ G1151 và các dòng chữ chính
| Chữ trên túi | Đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 快朝ハーブ乳酸菌 | Kaichō hābu nyūsankin | Tên sản phẩm: “lợi khuẩn thảo mộc buổi sáng dễ chịu” |
| 機能性表示食品 | Kinōsei hyōji shokuhin | Thực phẩm có công bố chức năng (Nhật) |
| 届出番号:G1151 | Todokede bangō | Số hồ sơ công bố: G1151 |
| 便通を改善する | Bentsū o kaizen suru | Cải thiện việc đi ngoài |
| 【機能性関与成分】有胞子性乳酸菌 | — | Thành phần công bố chức năng: lợi khuẩn dạng bào tử B. coagulans SANK70258 |
| 241mg×124粒 / ×248粒 | — | Viên 241 mg × 124 viên / 248 viên |
| 乳酸菌加工食品 | — | Phân loại: thực phẩm chế biến từ lợi khuẩn |
| 販売者 株式会社ヴェントゥーノ | — | Đơn vị bán: Ventuno, Fukuoka |
機能性表示食品 khác FOSHU (特定保健用食品): doanh nghiệp tự nộp hồ sơ khoa học lên Cục Người tiêu dùng Nhật và tự chịu trách nhiệm, cơ quan nhà nước không thẩm định từng sản phẩm. Số G1151 tra được trên cơ sở dữ liệu công khai của Cục Người tiêu dùng Nhật. Chữ Nhật trên túi chỉ để nhận diện hàng; tại Việt Nam, sản phẩm lưu hành theo số ĐKSP 5412/2024/ĐKSP và công dụng là câu ghi trên nhãn phụ: giúp nhuận tràng, hỗ trợ cải thiện sức khỏe đường ruột.
Liều 4 viên/ngày: cách uống và các lưu ý in trên nhãn
-
Uống 4 viên mỗi ngày
Đúng liều trên nhãn phụ, với nhiều nước ấm. Ảnh hướng dẫn của hãng gợi ý khoảng 180 ml nước.
-
Giữ một giờ cố định
Nhãn không quy định sáng hay tối; uống cùng một giờ mỗi ngày giúp tính đúng số ngày hết túi.
-
Khóa zip sau mỗi lần lấy viên
Nhãn yêu cầu đóng kín miệng túi, để nơi mát và dùng hết càng sớm càng tốt.

Nhãn phụ ghi dành cho
- Người cần chăm sóc, cải thiện sức khỏe đường ruột
- Người cần cân bằng hệ vi sinh đường ruột
- Người có nhu động ruột hoạt động kém
Nhãn phụ khuyến cáo tránh dùng
- Trẻ dưới tuổi vị thành niên
- Phụ nữ mang thai, phụ nữ cho con bú
- Người mẫn cảm, kiêng kỵ với bất kỳ thành phần nào
Bảng nguyên liệu tiếng Nhật có ghi chứa một phần cua, gelatin, cam, kiwi, chuối, táo, đậu nành, mè, hạt điều – người dị ứng các nhóm này cần lưu ý.
Nhãn phụ còn ghi: ngừng dùng nếu cơ thể có dấu hiệu bất thường và tham khảo ý kiến bác sĩ; màu sắc, mùi vị có thể khác nhau do có thành phần nguồn gốc thực vật, không ảnh hưởng chất lượng; để xa tầm tay trẻ em.
Đặt Kaicho tại Thực Phẩm Chức Năng Nhật
- Ưu đãi: mua 2 túi cùng loại giảm 5%, từ 3 túi giảm 10%
- Giao hàng: miễn phí mọi đơn; giao trong 2 giờ ở nội thành TP.HCM (đặt trước 20h), tỉnh 1–3 ngày – xem chính sách vận chuyển
- Thanh toán: COD, chuyển khoản hoặc tiền mặt tại cửa hàng; đổi trả 7 ngày khi hàng lỗi, giao sai, thiếu – xem đổi trả
- Cửa hàng: 215 Cộng Hòa, Tân Bình – mở 8h–22h mỗi ngày
- Hotline/Zalo: 0934.580.387 · Nhắn Zalo
Viên uống Lợi Khuẩn Enzyme Fucoidan Kaicho Nhật Bản 248 viên
1.458.000đ / hộp
Giao 2 giờ TP.HCM · Còn hàng · Miễn phí giao hàng
- Miễn phí giao hàng mọi đơn, kiểm tra hàng rồi mới thanh toán
- Đổi trả 7 ngày nếu hàng lỗi, giao sai, cận hạn
- Xuất hoá đơn VAT khi khách yêu cầu
Giảm 5% / 10% tính trên cùng một sản phẩm, nhân viên trừ khi gọi xác nhận đơn. Túi 248 viên – 62 ngày Xem trang sản phẩm →
Viên uống Lợi Khuẩn Enzyme Fucoidan Kaicho Nhật Bản 24 viên
380.000đ / hộp
Giao 2 giờ TP.HCM · Còn hàng · Miễn phí giao hàng
- Miễn phí giao hàng mọi đơn, kiểm tra hàng rồi mới thanh toán
- Đổi trả 7 ngày nếu hàng lỗi, giao sai, cận hạn
- Xuất hoá đơn VAT khi khách yêu cầu
Giảm 5% / 10% tính trên cùng một sản phẩm, nhân viên trừ khi gọi xác nhận đơn. Túi 24 viên – 6 ngày Xem trang sản phẩm →
Hỏi nhanh về liều, thời điểm uống và quy cách
Túi Kaicho 124 viên uống được bao nhiêu ngày?
31 ngày. Nhãn phụ ghi liều 4 viên mỗi ngày, nên 124 viên chia 4 bằng 31 ngày. Túi 24 viên dùng 6 ngày, túi 248 viên dùng 62 ngày.
Kaicho uống lúc nào trong ngày?
Nhãn phụ tiếng Việt không ghi thời điểm cố định, chỉ ghi uống 4 viên mỗi ngày với nhiều nước ấm. Ảnh hướng dẫn tiếng Nhật của hãng gợi ý uống cùng khoảng 180 ml nước hoặc nước ấm. Có thể chọn một giờ cố định mỗi ngày để dễ nhớ.
Mỗi viên Kaicho có bao nhiêu lợi khuẩn?
Nhãn phụ tiếng Việt ghi 10^8 CFU (100 triệu) lợi khuẩn Bacillus coagulans SANK 70258 trong mỗi viên nén. Nhãn phụ ghi theo viên; ảnh tiếng Nhật của hãng ghi 1億個 (10^8) nhưng không nói rõ cho mấy viên, nên bài này không cộng dồn thành số mỗi ngày.
Mã G1151 in trên túi Kaicho nghĩa là gì?
G1151 là số hồ sơ 機能性表示食品 – loại thực phẩm được công bố chức năng tại Nhật – của sản phẩm. Loại hồ sơ này do doanh nghiệp tự nộp và chịu trách nhiệm, không phải thẩm định từng sản phẩm như FOSHU. Tại Việt Nam, công dụng của sản phẩm là câu ghi trên nhãn phụ: giúp nhuận tràng, hỗ trợ cải thiện sức khỏe đường ruột.
Mua 2 túi Kaicho 124 viên thì trả bao nhiêu?
Theo giá ngày 16/10/2026, 2 túi 124 viên được giảm 5% còn 1.949.400đ, dùng 62 ngày, khoảng 31.442đ/ngày. Giá có thể thay đổi, xác nhận qua Zalo 0934.580.387.
Có nên uống hơn 4 viên mỗi ngày để hết túi nhanh hơn không?
Không. Nhãn ghi 4 viên mỗi ngày; mỗi viên có 156 mg chiết xuất phan tả diệp là thảo mộc nhuận tràng, nên giữ đúng liều in trên nhãn. Nếu cơ thể có dấu hiệu bất thường, nhãn phụ yêu cầu ngừng dùng và tham khảo ý kiến bác sĩ.
Xem thêm
- Các sản phẩm cùng danh mục
- Miễn phí giao hàng toàn quốc, giao 2 giờ TP.HCM
- Mua 2 hộp giảm 5%, mua 3 hộp giảm 10%
- Thực phẩm chức năng Nhật Bản chính hãng
Cập nhật ngày 16/10/2026. Số liệu chép từ nhãn phụ tiếng Việt và bao bì Nhật; giá theo trang sản phẩm cùng ngày.
Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.